HOME>ベトナム語コンテンツ>Chương trình giảng dạy

Chương trình giảng dạy

Chương trình giảng dạy

Lịch trình cả năm

Tháng 1 Lớp học ngoại khóa dành cho học sinh sắp tốt nghiệp, như tham quan Tòa án, Hoàng cung, tòa soạn báo, tham quan Kamakura v…v… Ngày lễ trong tháng 1: Lễ thành nhân
Tháng 2 Lớp học ngoại khóa dành cho học sinh sắp tốt nghiệp, như tham quan Tòa án, Hoàng cung, tòa soạn báo, tham quan Kamakura v…v… Ngày lễ trong tháng 1: Lễ thành nhân
Tháng 3 Lễ tốt nghiệp, Khen thưởng học sinh học Hán tự tốt, tổ chức giao lưu sinh hoạt tại gia đình người Nhật trong nửa ngày, chia mỗi hai học sinh một nhóm để tham gia
Ngày lễ trong tháng 3: Ngày xuân phân
Tháng 4 Lệ nhập học kỳ tháng 4, hoạt động ngoại khóa theo lớp/Ngày lễ trong tháng 4: Ngày Showa
Tháng 5 Nghỉ lễ tuần lễ vàng (Golden week)
Tháng 6 Thi cuối kỳ, thi JPLT, hoạt động ngoại khóa, lớp hoc mặc thử Kimono
Tháng 7 Lệ nhập học kỳ tháng 7, nghỉ lễ Nhật Bản
Tháng 8 Nghỉ hè
Tháng 9 Thi cuối kỳ, hội thi hùng biện, thi Kanji, tham gia lễ hội do quận tổ chức, nghỉ lễ Nhật Bản: Ngày Kính Lão, ngày Thu phân
Tháng 10 Lễ nhập học kỳ tháng 10, nghĩ lễ Nhật Bản: ngày Thể Dục
Tháng 11 Thi du học Nhật Bản EJU, hoạt động ngoại khóa ( thăm chùa cầu thi cử thuận lợi), nghỉ lễ Nhật Bản: Ngày Văn Hóa
Tháng 12 Thi cuối kỳ, thi năng lực Nhật ngữ JPLT, ngoại khóa theo từng lớp ( thi Bowling, đi thăm vịnh Nhật Bản), nghỉ Tết dương

Giờ học buổi sáng

◎Tiết 1    9:00- 9:45   ◎Tiết 2   9:50- 10:35   ◎Tiết 3  10:50- 11:35  ◎Tiết 4   11:40- 12:25

Giờ học buổi chiều

◎Tiết 1  13:00-13:45  ◎Tiết 2  13:50-14:35  ◎Tiết 3   14:50-15:35  ◎Tiết 4 15:40-16:25

  Mục tiêu Môn học Hoạt động
Sơ cấp ◎Định hình và củng cố từ vựng và ngữ pháp
●Từ vựng: khoảng 1500 từ vựng cơ bản và 300 chữ Kanji, Hiragana, Katakana
●Nghe・hội thoại:Luyện tập và củng cố các đoạn hội thoại dùng trong lớp học và trong đời sống sinh hoạt. Hướng dẫn phát âm chuẩn, hiểu các cấu trúc câu, và sau đó đưa ra các ví dụ.
Cuối cùng tự bản thân có thể biểu đạt được suy nghĩ, điều muốn nói của mình trong từng hoàn cảnh.
●Viết luận:Viết các đoạn văn ngắn sử dụng các cấu trúc, mẫu câu đã học
1 ・Hiragana
・KatakanaⅠ
・KanjiⅠ
・Hajimete no kaiwaⅠ
・Minna no Nihongo luyện tập mẫu câuⅠ
・Làm bản đồ quanh khu vực trường
・Thư video ( gửi về nhà)
・Thuyết trình về kế hoạch du lịch
2 ・KatakanaⅡ
・KanjiⅡ
・Hajimete no kaiwaⅡ
・Minna no Nihongo luyện tập mẫu câuⅡ
・Thuyết trình mô phỏng phỏng vấn xin việc
・Thư video(tương lai của bản thân)
・Hoạt động kinh doanh mô phỏng của công ty bất động sản
・Thyết trình về phát triển sản phẩm
・Phát biểu về phương pháp tái chế rác.
Trung cấp

◎Mở rộng các cấu trúc cơ bản, tập khả năng ứng dụng và diễn đạt
●Từ vựng: khoảng 6,000 từ vựng cơ bản, và 1000 chữ Kanji
●Nghe・hội thoại: sử dụng cấu trúc đã học vào hội thoại
Luyện tập khả năng dù có vài điểm không hiểu nhưng vẫn hiểu đại ý
●Đọc hiểu:Hiểu các cấu trúc của văn bản, hiểu đựoc nội dung văn bản
●Viết luận:Viết cảm tưởng và ý kiến

1 ・Kanji JPLT N2
・Ngữ pháp JPLT N2
・Nghe JPLT N2
・Ngữ pháp hội thoạiⅠ
・Luyện phát âmⅠ
・Đọc hiểu trung cấpⅠ
・Biểu ngữⅠ
・Phát biểu・Điều tra so sánh
・Phát biểu・Bảng điều tra
◎Học các cấu trúc tiếng Nhật điển hình
●Từ vựng: khoảng 6,000 từ hàn lâm và 1,000 chữ Kanji
●Nghe・hội thoại:luyện tập nghe hiểu các nội dung khi nghe radio・Tivi như chương trình dự báo thời tiết
Luyện tập hội thoại với bạn cùng nhóm
●Đọc hiểu:luyện các kỹ năng cho kỳ thi du học Nhật Bản(EJU)
●Viết luận:viết nhật ký, chuẩn bị cho kỳ thi du học Nhật Bản.
2 ・Kanji JPLT N2
・Ngữ pháp JPLT N2
・Nghe JPLT N2
・Ngữ pháp hội thoạiⅡ
・Luyện phát âmⅡ
・Đọc hiểu trung cấpⅡ
・Biểu ngữⅡ(hội thoại・hùng biện)
・hung biện・tranh luận
・Trải nghiệm trà đạo
・Trải nghiệm Kimono
Cao cấp ◎Nâng cao tốc độ đọc hiểu
◎Học các cấu trúc tiếng Nhật điển hình
●Từ vựng:khoảng 15,000 từ hàn lâm, và 1,500 Kanji
●Nghe hiểu・hội thoại:sửa phát âm chuẩn và tự nhiên hơn
     Luyện tập hội thoại với bạn cùng nhóm
●Đọc hiểu: luyện tập kỹ năng làm bài thi du học Nhật Bản
●Viết luận:viết nhật ký, chuẩn bị cho kỳ thi du học Nhật Bản.
1 ・Kanji JPLT N1
・Ngữ pháp JPLT N1
・Nghe JPLT N1
・Hội thoại cao cấpⅠ
・Luyện phát âm cao cấpⅠ
・Tin tức sự kiệnⅠ
・Bài tập tổng hợpⅠ
・Biểu ngữ cao cấpⅠ(Tranh luận・Viết luận)
・Tranh luận(với người Nhật)
・Thăm doanh nghiệp Nhật
・Tập làm món ăn Nhật
◎Hiểu về văn hóa ・xã hội・kinh tế của Nhật Bản
◎Học các kỹ năng ngôn ngữ cần thiết cho luận văn, phát biểu, học tập ở trường Đại học Nhật
●Từ vựng: khoảng 15,000 từ hàn lâm, và 2,000 chữ Kanji
●Nghe hiểu・hội thoại:nghe hiểu nội dung của các chương trình TV hoặc các bài giảng ở Đại học, liên kết với khả năng huyết trình
●Đọc hiểu: luyện tập kỹ năng làm bài thi du học Nhật Bản
●Viết luận: tiểu luận hoặc thơ Haiku
2 ・Kanji JPLT N1
・Ngữ pháp JPLT N1
・Nghe JPLT N1
・Hội thoại cao cấpⅡ
・Luyện phát âm cao cấpⅡ
・Tin tức sự kiệnⅡ
・Bài tập tổng hợpⅡ
・Biểu ngữ cao cấpⅡ(Tranh luận・Viết luận)
・Nhà Quốc hội
・Thăm nhà máy xử lý rác thải
・Thăm bảo tàng lịch sử
・Làm album tốt nghiệp

 

PAGE TOP